Thuật Ngữ Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu Phổ Biến

10/06/2026 - 17:06

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến là nhóm từ vựng được sử dụng trong giao dịch thương mại quốc tế, mua hàng Trung Quốc, logistics, khai báo hải quan, chứng từ, vận tải và thanh toán quốc tế. Với người mới học xuất nhập khẩu, nhân viên mua hàng, sales logistics, nhân viên chứng từ hoặc chủ doanh nghiệp thường làm việc với đối tác Trung Quốc, việc nắm đúng thuật ngữ giúp trao đổi nhanh hơn, hạn chế hiểu sai hợp đồng, chứng từ và chi phí vận chuyển. Xuất nhập khẩu Lê Ánh sẽ chia sẻ tới bạn bộ thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu giúp bạn dễ dàng tra cứu, xử lý công việc nhanh chóng, chính xác, hiệu quả nhất.

  • Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu gồm các nhóm từ vựng liên quan đến mua bán quốc tế, hợp đồng, chứng từ, hải quan, vận tải, logistics, kho bãi và thanh toán quốc tế.
  • Một số thuật ngữ cơ bản cần nhớ là
Thuật ngữ tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
进出口 Xuất nhập khẩu
出口 Xuất khẩu
进口 Nhập khẩu
海关 Hải quan
报关 Khai báo hải quan
物流 Logistics
装箱单 Packing List
商业发票 Commercial Invoice
信用证 Thư tín dụng L/C
  • Người làm xuất nhập khẩu nên học thuật ngữ theo quy trình thực tế thay vì học rời rạc: hỏi giá, ký hợp đồng, chuẩn bị chứng từ, vận chuyển, khai hải quan, thanh toán và xử lý phát sinh.

1. Thuật ngữ tiếng Trung về ngành xuất nhập khẩu cơ bản

Tiếng Trung ngày càng quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu vì Việt Nam có nhiều hoạt động thương mại, nhập khẩu nguyên phụ liệu, máy móc, hàng tiêu dùng và giao dịch sản xuất với doanh nghiệp Trung Quốc.

Người làm xuất nhập khẩu cần biết thuật ngữ tiếng Trung để:

  • Đọc hiểu báo giá, hợp đồng, hóa đơn, packing list từ nhà cung cấp Trung Quốc.
  • Trao đổi nhanh với sale Trung Quốc, nhà máy, forwarder, kho hàng.
  • Hỏi thông tin hàng hóa, số lượng, quy cách, thời gian giao hàng.
  • Kiểm tra điều kiện giao hàng, phí vận chuyển, lịch tàu, lịch bay.
  • Hạn chế hiểu sai khi đàm phán giá, thanh toán, khiếu nại.
  • Tăng cơ hội việc làm tại công ty thương mại, logistics, sản xuất có giao dịch với Trung Quốc.

Đây là những thuật ngữ tiếng Trung ngành xuất nhập khẩu, thương mại quốc tế thường dùng nhất.

Thuật Ngữ Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu
Thuật Ngữ Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu

Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

出口

Chūkǒu

Xuất khẩu

进口

Jìnkǒu

Nhập khẩu

出口商

Chūkǒu shāng

Người xuất khẩu

进口商

Jìnkǒu shāng

Người nhập khẩu

工厂/厂家

Gōngchǎng/chǎngjiā

Nhà sản xuất

供应商

Gōngyìng shāng

Nhà cung cấp

进出口

jìn chūkǒu

Xuất nhập khẩu

产地

chǎndì

Xuất xứ, nơi sản xuất

委托进出口

Wěituō jìn chūkǒu

Xuất nhập khẩu ủy thác

进口市场

jìn kǒu shì chǎng              

Thị trường nhập khẩu

出口市场

chū kǒu shì chǎng            

Thị trường xuất khẩu

商业发票

shāng yè fā piào

Hóa đơn thương mại

国际贸易

guó jì mào yì

Thương mại quốc tế

出口贸易           

chū kǒu mào yì

Thương mại xuất khẩu

进口贸易

jìn kǒu mào yì

Thương mại nhập khẩu

商业欺诈/走私

shāngyè qīzhà/zǒusī

Buôn lậu và gian lận thương mại

暂时进口再出口

Zhànshí jìnkǒu zài chūkǒu

Tạm nhập-tái xuất

暂时出口在进口

Zhànshí chūkǒu zài jìnkǒu

Tạm xuất – tái nhập

贸易差额/贸易平衡

Màoyì chā’é/màoyì pínghéng

Cán cân thương mại

出口国

Chūkǒu guó

Nước xuất khẩu

进口过

Jìnkǒuguò

Nước nhập khẩu

多边贸易

duōbiān màoyì

Thương mại đa phương

海运贸易

hǎiyùn màoyì

Thương mại đường biển

过境贸易

guòjìng màoyì

Thương mại quá cảnh

双边贸易

shuāngbiān màoyì

Thương mại song phương

无形贸易

wúxíng màoyì

Thương mại vô hình

自由贸易

zìyóu màoyì

Thương mại tự do

国家单一窗口

Guójiā dānyī chuāngkǒu

Hệ thống một cửa quốc gia

进出口许可证

Jìn chūkǒu xǔkě zhèng

Giấy phép xuất/nhập khẩu

国内生产总值

guónèi shēngchǎn zǒng zhí

Tổng giá trị sản phẩm quốc nội

进口总值

jìnkǒu zǒng zhí

Tổng giá trị nhập khẩu

世界贸易组织

shìjiè màoyì zǔzhī

Tổ chức thương mại thế giới

高风险货物

gāo fēngxiǎn huòwù

Các lô hàng có độ rủi ro cao

保险单

bǎoxiǎn dān

Chứng nhận bảo hiểm

品质证明书

pǐnzhí zhèngmíng shū

Chứng nhận chất lượng

合同的签定

Hétóng de qiān dìng

Ký Kết Hợp Đồng

产地证书

原产地证明书

chǎndì zhèngshū 

yuán chǎndì zhèngmíng shū

Chứng nhận xuất xứ

2. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan

Khi thực hiện xuất nhập khẩu hàng hóa, người xuất khẩu, nhập khẩu sẽ phải làm các quy trình liên quan rất nhiều đến hải quan như: chuẩn bị bộ chứng từ khai báo hải quan, truyền tờ khai hải quan điện tử, làm việc trực tiếp với cơ quan hải quan để thông quan hàng hóa… Các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan phổ biến bao gồm:

Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

海关

hǎiguān

Hải quan

海关手续

hǎiguān shǒuxù

Thủ tục hải quan

海关总署

hǎiguān zǒng shǔ

Tổng cục hải quan

海关结关

hǎiguān jiéguān

Giấy phép hải quan

海关报关

hǎiguān bàoguān

Khai báo hải quan

海关放行

hǎiguān fàngxíng

Giấy phép thông quan

海关验关

hǎiguān yànguān

Kiểm tra hải quan

海关通道分离

Hǎiguān tōngdào fēnlí

Phân luồng hải quan

海关税则

hǎiguān shuìzé

Quy định thuế hải quan

海关申报

hǎiguān shēnbào biǎo

Tờ khai hải quan

通关申报表格

tōngguān shēnbào biǎogé

Tờ khai thông quan

税收政策

shuìshōu zhèngcè

Chính sách thuế

证书有效期

zhèngshū yǒuxiàoqī

Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận

货物清单

huòwù qīngdān

Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa

申报通道

shēnbào tōngdào

Tờ khai phân luồng

税目

shuìmù

Danh mục thuế

税务机关

shuìwù jīguān

Cơ quan thuế vụ

检验人

jiǎnyàn rén

Người kiểm nghiệm

海关证明书

hǎiguān zhèngmíngshū 

Giấy xác nhận hải quan

海关通行证

hǎiguān tōngxíngzhèng

Giấy thông hành hải quan

入境手续

rùjìng shǒuxù

Thủ tục nhập cảnh

关税

guānshuì

Thuế nhập khẩu, hải quan

海关代理

Hǎiguān dàilǐ

Đại lý hải quan

普遍优惠制GSP

Pǔbiàn yōuhuì zhì GSP

Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập

全球贸易优惠制GSTP

Quánqiú màoyì yōuhuì zhì GSTP

hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu

非关税地区

Fēi guānshuì dìqū

Khu phi thuế quan

海关保税仓库

Hǎiguān bǎoshuì cāngkù

Kho ngoại quan

海关人员

hǎiguān rényuán

Nhân viên hải quan

保税仓库

bǎoshuì cāngkù

Kho lưu hải quan

清单

Qīngdān

Packinglist

单据

Dānjù

Chứng Từ

装箱单

zhuāng xiāng dān

Phiếu đóng hàng

舱单

cāng dān

Bảng kê khai hàng hóa

>> Xem thêm: 500+ Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu Thường Dùng Nhất

3. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển

Các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất khẩu liên quan đến hoạt động vận chuyển hàng hóa, hậu cần logistics, các phương thức vận chuyển hàng hóa,... phổ biến bao gồm:

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về vận chuyển

Thuật ngữ tiếng Trung logistics 

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

入仓库

Rù cāngkù

Hoạt động kho bãi

供应线

Gōngyìng xiàn

Logistics -chuỗi cung ứng

贸易差额/贸易平衡

Màoyì chā’é/màoyì pínghéng

Cán cân thương mại

埠头

bùtóu

Bến cảng

货柜港口

huòguì gǎngkǒu

Cảng công-ten-nơ

外租/外包

Wài zū/wàibāo

Thuê ngoài (xu hướng của Logistics)

限额

Xiàn’é

Hạn ngạch

支付费用

zhīfù fèiyòng

Chịu phí tổn, chịu chi phí

货交承运人

huò jiāo chéngyùn rén

Giao cho người vận tải

仓库交货

cāngkù jiāo huò

Giao hàng tại kho

工厂交货

gōngchǎng jiāo huò

Giao hàng tại xưởng

船边交货

chuán biān jiāo huò

Giao dọc mạn tàu

船上交货

chuánshàng jiāo huò

Giao hàng trên tàu

货物(船或飞机装载的)

huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)               

Vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay

集装箱货运

jízhuāngxiāng huòyùn

Vận chuyển hàng hóa bằng container

装载货物工人

zhuāngzǎi huòwù gōngrén

Người bốc dỡ

码头工人搬运费

mǎtóu gōngrén bānyùn fè

Phí bốc dỡ

搬运

bānyùn

Việc bốc dỡ, hàng

提(货)单

Tí (huò) dān

Vận Đơn

空运单

kōngyùn dān

Vận đơn hàng không

路运输

Lù yùnshū

Vận tải đường bộ

空运

kōngyùn

Vận tải hàng không

空运单

kōngyùn dān

Vận đơn hàng không

交货地点

jiāo huò dìdiǎn

Địa điểm giao hàng

货物保管费

huòwù bǎoguǎn fèi

Phí bảo quản hàng hóa

货物运费

huòwù yùnfèi

Phí vận chuyển hàng hóa

交货方式

jiāo huò fāngshì

Phương thức giao hàng

交货时间

jiāo huò shíjiān

Thời gian giao hàng

离岸价

lí àn jià

FOB (thuật ngữ trong logistics)

>> Xem thêm: Tiếng Anh Chuyên Ngành Logistics Thủ Tục Hải Quan

4. Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán

Thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

商业发票

Shāngyè fāpiào 

Hóa Đơn Thương Mại

形式发票

Xíngshì fǎ piào

Hóa Đơn Chiếu Lệ

汇票

Huìpiào

Hối Phiếu

远期汇票

Yuǎn qí huìpiào

Hối Phiếu Có Kỳ Hạn

光票

Guāng piào

Hối Phiếu Trơn

跟单汇票

Gēn dān huìpiào

Hối Phiếu Kèm Chứng Từ

申请付款资料

Shēnqǐng fùkuǎn zīliào

Hồ Sơ Xin Thanh Toán

信用状

xìnyòng zhuàng

Thư tín dụng

现金

xiànjīn

Tiền mặt

信用,信贷

xìnyòng, xìndài

Tín dụng

信用证

xìnyòng zhèng

Tín dụng thư

不可撤销信用证

bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng

Tín dụng thư không hủy ngang

营运资金

yíngyùn zījīn

Vốn lưu động

赔偿

péi cháng

Bồi thường

货币

huò bì

Tiền tệ

背书, 批单

bèi shū,  pī dān

Ký hậu hối phiếu

空白背书

kòng bái bèi shū

Ký hậu để trắng

信用支付

xìn yòng zhī fù

Chi trả bằng tín dụng

现金支付

xiàn jīn zhī fù

Chi trả bằng tiền mặt

支付

Zhīfù

Chi Trả

Trên đây Xuất nhập khẩu Lê Ánh đã cung cấp tới bạn 200+ thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến, phân theo những chủ đề chuyên biệt giúp bạn tra cứu và sử dụng thuận tiện nhất. Để nâng cao kiến thức chuyên ngành về xuất nhập khẩu một cách nhanh chóng, bạn có thể tham gia các khóa học xuất nhập khẩu thực tế ngắn hạn của trung tâm để cập nhật, bổ sung những kiến thức hữu ích cho mình.

Xuất nhập khẩu Lê Ánh – Địa chỉ đào tạo xuất nhập khẩu thực tế số 1 Việt Nam. Chúng tôi đã tổ chức thành công các khóa học xuất nhập khẩu tại TPHCM & Hà Nội, khóa học logistics cơ bản - chuyên sâu, khóa học thanh toán quốc tếkhóa học khai báo hải quan điện tử chuyên sâu, Khóa học mua hàngkhóa học sales xuất khẩu chuyên sâu hay khóa học báo cáo quyết toán hải quan... và hỗ trợ việc làm cho hàng nghìn học viên, mang đến cơ hội làm việc trong ngành logistics và xuất nhập khẩu đến với đông đảo học viên trên cả nước.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về các khóa học xuất nhập khẩu onlineoffline0904.84.8855

Ngoài các khóa học xuất nhập khẩu - logistics chất lượng thì trung tâm Lê Ánh còn cung cấp các khóa học kế toán tổng hợp online - offline, khóa học hành chính nhân sự chuyên nghiệp chất lượng tốt nhất hiện nay.

Thực hiện bởi: XUẤT NHẬP KHẨU LÊ ÁNH - TRUNG TÂM ĐÀO TẠO XUẤT NHẬP KHẨU THỰC TẾ SỐ 1 VIỆT NAM

Câu hỏi thường gặp về thuật ngữ tiếng Trung xuất nhập khẩu

  • Xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì?

    Xuất nhập khẩu tiếng Trung là 进出口, phiên âm jìn chū kǒu. Trong đó, 进口 là nhập khẩu và 出口 là xuất khẩu.

  • Logistics tiếng Trung là gì?

    Logistics tiếng Trung là 物流, phiên âm wù liú. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh về vận chuyển, kho bãi, giao nhận, chuỗi cung ứng và phân phối hàng hóa.

  • Packing List tiếng Trung là gì?

    Packing List tiếng Trung thường dùng là 装箱单, phiên âm zhuāng xiāng dān. Đây là chứng từ thể hiện thông tin đóng gói hàng hóa như số kiện, trọng lượng, kích thước và quy cách đóng gói.

  • Commercial Invoice tiếng Trung là gì?

    Commercial Invoice tiếng Trung là 商业发票, phiên âm shāng yè fā piào. Đây là hóa đơn thương mại dùng trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu.

  • Có nên học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu không?

    Có nên học. Nếu bạn làm mua hàng Trung Quốc, xuất nhập khẩu, logistics, chứng từ, khai báo hải quan hoặc sales quốc tế, tiếng Trung chuyên ngành giúp trao đổi nhanh hơn, hiểu đúng chứng từ và tăng cơ hội việc làm.

0.0
(0 lượt đánh giá) Viết đánh giá
  • 5
    0%
  • 4
    0%
  • 3
    0%
  • 2
    0%
  • 1
    0%
Popup Image
Bình luận

Gửi

Bài viết liên quan

ĐĂNG KÝ KHOÁ HỌC

 

Đăng ký khóa học ngay hôm nay để nhận được nhiều phần quà hấp dẫn

Hotline: 0904.84.8855

Voucer khóa học xuất nhập khẩu logistics thực tế cho người mới
Đăng ký